thần chú

  1. d. Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín. Niệm thần chú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thần chú"

thần chú
Một nhà sư ngồi thiền và niệm thần chú trong một ngôi chùa yên tĩnh.